Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ テスト計画(テストけいかく) là gì?

Kế hoạch kiểm thử (Test plan)

Thông tin thuật ngữ テスト計画
Thuật ngữテスト計画
Cách đọcテストけいかく
Hán-ViệtKẾ HỌA
Nghĩa tiếng ViệtKế hoạch kiểm thử
Tiếng AnhTest plan
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chốt từ trước: test cái gì (テスト範囲), trên môi trường nào, bao nhiêu người, lịch ra sao, khi nào thì coi là xong. Ghi thành テスト計画書 và được khách hoặc leader duyệt trước khi bắt đầu thiết kế test.

Câu ví dụ trong công việc

Trong kế hoạch kiểm thử, việc đầu tiên là chốt phạm vi test và tiêu chí hoàn thành.

Chúng tôi đã nộp bản kế hoạch kiểm thử cho khách và được duyệt.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe