Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ QA表(キューエーひょう) là gì?

Bảng hỏi đáp (danh sách câu hỏi về đặc tả) (Q&A sheet)

Thông tin thuật ngữ QA表
Thuật ngữQA表
Cách đọcキューエーひょう
Hán-ViệtBIỂU
Nghĩa tiếng ViệtBảng hỏi đáp (danh sách câu hỏi về đặc tả)
Tiếng AnhQ&A sheet
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bảng (thường là Excel) ghi các câu hỏi về đặc tả gửi khách hoặc người thiết kế, cùng câu trả lời, người hỏi, ngày hỏi, trạng thái. Hỏi qua QA表 để câu trả lời được lưu lại làm căn cứ, thay vì hỏi miệng rồi quên. Tester và dev đều dùng.

Lưu ý & thực tế

QA ở đây là Q&A (hỏi đáp), KHÔNG phải QA trong "QA team" (品質保証, đảm bảo chất lượng). Cũng gọi là 質問表 hoặc QA管理表.

Câu ví dụ trong công việc

Chỗ nào chưa hiểu đặc tả thì tôi ghi vào bảng hỏi đáp rồi hỏi khách.

Bảng hỏi đáp đã có câu trả lời nên tôi đã sửa lại test case.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe