Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 緊急度(きんきゅうど) là gì?

Mức độ khẩn cấp (Urgency)

Thông tin thuật ngữ 緊急度
Thuật ngữ緊急度
Cách đọcきんきゅうど
Hán-ViệtKHẨN CẤP ĐỘ
Nghĩa tiếng ViệtMức độ khẩn cấp
Tiếng AnhUrgency
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phải xử lý gấp tới đâu — để lâu thì thiệt hại tăng nhanh cỡ nào. Một lỗi ảnh hưởng ít người nhưng dính tới đợt chốt sổ cuối tháng sắp tới thì 緊急度 vẫn cao. Cùng 影響度 quyết định thứ tự xử lý ticket.

Câu ví dụ trong công việc

Liên hệ này mức khẩn cấp thấp nên để mai xử lý cũng được.

Vì liên quan tới xử lý chốt sổ cuối tháng nên tôi đánh giá mức khẩn cấp là cao.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe