Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 二次対応(にじたいおう) là gì?

Xử lý tuyến hai (người có chuyên môn xử lý tiếp) (Second-line response)

Thông tin thuật ngữ 二次対応
Thuật ngữ二次対応
Cách đọcにじたいおう
Hán-ViệtNHỊ THỨ ĐỐI ỨNG
Nghĩa tiếng ViệtXử lý tuyến hai (người có chuyên môn xử lý tiếp)
Tiếng AnhSecond-line response
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần việc nhận lại từ 一次対応 khi tuyến đầu không giải quyết được: điều tra sâu, sửa cấu hình, sửa dữ liệu, có khi sửa cả code. Thường do team phát triển, kỹ sư hạ tầng hoặc ベンダー đảm nhận.

Câu ví dụ trong công việc

Xử lý tuyến hai do team phát triển phụ trách.

Tôi đã tóm tắt nội dung xử lý tuyến đầu rồi bàn giao cho người phụ trách tuyến hai.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe