Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ レーザー加工(レーザーかこう) là gì?

Cắt laser (Laser cutting)

Thông tin thuật ngữ レーザー加工
Thuật ngữレーザー加工
Cách đọcレーザーかこう
Hán-ViệtGIA CÔNG
Nghĩa tiếng ViệtCắt laser
Tiếng AnhLaser cutting
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Cắt kim loại tấm bằng chùm laser theo đường lập trình, không cần khuôn nên hợp với hàng ít, hàng mẫu. Mép cắt có thể có xỉ bám (ドロス) và vùng chịu ảnh hưởng nhiệt.

Câu ví dụ trong công việc

Vì là mẫu thử nên cắt biên dạng bằng laser chứ không dập.

Mặt cắt laser bị dính xỉ.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe