Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 板厚(いたあつ) là gì?

Độ dày tấm (Sheet thickness)

Thông tin thuật ngữ 板厚
Thuật ngữ板厚
Cách đọcいたあつ
Hán-ViệtBẢN HẬU
Nghĩa tiếng ViệtĐộ dày tấm
Tiếng AnhSheet thickness
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Độ dày của tấm kim loại, ví dụ t1.6, t2.3 (t là ký hiệu chiều dày). Thép tấm có các độ dày tiêu chuẩn; chọn độ dày lẻ là phải đặt riêng, đắt và lâu, nên thiết kế nên theo độ dày có sẵn.

Lưu ý & thực tế

Trên bản vẽ ghi bằng chữ t: 「t2.3」 nghĩa là tấm dày 2,3 mm.

Câu ví dụ trong công việc

Đổi độ dày tấm từ 2,3 lên 3,2 thì nặng thêm khoảng bao nhiêu?

Có một tấm sai độ dày bị lẫn vào.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe