Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 板金(ばんきん) là gì?

Gia công kim loại tấm (Sheet metal work)

Thông tin thuật ngữ 板金
Thuật ngữ板金
Cách đọcばんきん
Hán-ViệtBẢN KIM
Nghĩa tiếng ViệtGia công kim loại tấm
Tiếng AnhSheet metal work
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Cắt, đột, uốn, hàn kim loại tấm mỏng để làm vỏ máy, nắp, giá đỡ, tủ điện. Kỹ sư thiết kế 板金 phải nghĩ tới bán kính uốn, khoảng cách lỗ tới đường uốn và độ dày tấm ngay từ bản vẽ.

Lưu ý & thực tế

Ngoài đời, 板金 còn chỉ việc gò sửa vỏ xe ô tô (板金塗装). Trong nhà máy thì là gia công tấm.

Câu ví dụ trong công việc

Nắp này làm bằng gia công tấm thì không cần khuôn.

Tôi đã bàn với xưởng gia công tấm về thứ tự uốn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe