Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 詳細設計(しょうさいせっけい) là gì?

Thiết kế chi tiết (Detailed design)

Thông tin thuật ngữ 詳細設計
Thuật ngữ詳細設計
Cách đọcしょうさいせっけい
Hán-ViệtTƯỜNG TẾ THIẾT KẾ
Nghĩa tiếng ViệtThiết kế chi tiết
Tiếng AnhDetailed design
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Sau khi chốt phương án, vẽ từng chi tiết với đủ kích thước, dung sai, vật liệu, xử lý bề mặt, chọn linh kiện mua ngoài và lập 部品表. Kết quả là bộ bản vẽ đủ để xưởng gia công được.

Câu ví dụ trong công việc

Ở bước thiết kế chi tiết, hãy tính cả chuyện dễ gia công khi định dung sai.

Dự kiến xong thiết kế chi tiết trong tháng này, tháng sau phát hành bản vẽ.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe