Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 見積依頼(みつもりいらい) là gì?

Yêu cầu báo giá (Request for quotation (RFQ))

Thông tin thuật ngữ 見積依頼
Thuật ngữ見積依頼
Cách đọcみつもりいらい
Hán-ViệtKIẾN TÍCH Y LẠI
Nghĩa tiếng ViệtYêu cầu báo giá
Tiếng AnhRequest for quotation (RFQ)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Yêu cầu chính thức gửi báo giá, thường kèm bản vẽ, số lượng, hạn giao mong muốn và hạn trả lời. Kỹ sư đọc bản vẽ để tính vật liệu, công đoạn, thời gian gia công, rồi bên bán hàng làm bản báo giá (見積書).

Lưu ý & thực tế

Phía mua gửi cho nhiều nơi để so sánh gọi là 相見積もり. Thiếu thông tin (vật liệu, xử lý bề mặt, số lượng mỗi lô) thì hỏi lại ngay, đừng tự giả định rồi báo giá.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi đã nhận được yêu cầu báo giá kèm bản vẽ.

Hạn trả lời yêu cầu báo giá là thứ Sáu tuần này.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe