Từ vựng

携帯型扇風機 (けいたいがたせんぷうき, keitaigatasenpuuki) nghĩa là gì?

携帯型扇風機 (けいたいがたせんぷうき, keitaigatasenpuuki) trong tiếng Nhật nghĩa là quạt cầm tay, quạt mang theo.

Thông tin tra cứu
Cách đọcけいたいがたせんぷうき
Romajikeitaigatasenpuuki
けいたいがたせんぷうき
keitaigatasenpuuki

quạt cầm tay, quạt mang theo

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.