Từ vựng
薄める (うすめる, usumeru) nghĩa là gì?
薄める (うすめる, usumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là pha loãng, làm nhạt, giảm nhẹ.
| Cách đọc | うすめる |
|---|---|
| Romaji | usumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
薄めるうすめる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngusumeru
pha loãng, làm nhạt, giảm nhẹ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ pha loãng, làm nhạt (màu, vị), làm nhẹ đito dilute; to water down; to thin
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ làm dịu đi, làm nhẹ bớt (lời lẽ, ấn tượng)to soften (e.g. a statement, impression, etc.); to weaken (e.g. an effect); to tone down
Câu ví dụ
ジュースを水で薄めて飲みます。
Tôi pha loãng nước ép với nước rồi uống.
ソースを少し薄めたほうがいいです。
Nên pha loãng nước sốt một chút thì tốt hơn.