Từ vựng
腕を磨く (うでをみがく, ude o migaku) nghĩa là gì?
腕を磨く (うでをみがく, ude o migaku) trong tiếng Nhật nghĩa là trau dồi tay nghề, rèn luyện năng lực (nghĩa đen: mài giũa cánh tay).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うでをみがく |
|---|
| Romaji | ude o migaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTude o migaku
trau dồi tay nghề, rèn luyện năng lực (nghĩa đen: mài giũa cánh tay)
Câu ví dụ
本場のレストランで料理の腕を磨く。
Tôi trau dồi tay nghề nấu ăn tại một nhà hàng chính gốc.
一流の職人を目指して、毎日休まず腕を磨いている。
Nhằm hướng tới trở thành nghệ nhân hạng nhất, mỗi ngày tôi đều không ngừng rèn luyện tay nghề.