Từ vựng
~省 (~しょう) nghĩa là gì?
~省 (~しょう, ~shou) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ thuộc chính phủ (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しょう |
|---|
| Romaji | ~shou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~shou
bộ thuộc chính phủ (hậu tố)
Câu ví dụ
父は外務省で働いています。
Bố tôi làm việc ở Bộ Ngoại giao.
財務省が新しい政策を発表しました。
Bộ Tài chính đã công bố chính sách mới.