Kanji
Chữ 巧 (XẢO) nghĩa là gì?
巧 đọc Hán-Việt là XẢO, nghĩa là khéo léo, tinh xảo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xảo |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | たく.み、たく.む、うま.い |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 工 (công) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
巧xảoÂm On コウÂm Kun たく.み、たく.む、うま.い
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
khéo léo, tinh xảo
Mẹo nhớ
Người thợ 工 uốn chiếc móc cong 丂 thật KHÉO LÉO, tạo món đồ TINH XẢO.
Từ ghép tiêu biểu
- 巧みたくみkhéo léo, tài tình; kỹ xảo
- 巧妙こうみょうkhéo léo, tinh xảo, tài tình
- 精巧せいこうtinh xảo