Kanji
Chữ 布 (BỐ) nghĩa là gì?
布 đọc Hán-Việt là BỐ, nghĩa là vải; phân bố, rải.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bố |
|---|
| Âm On | フ、ホ |
|---|
| Âm Kun | ぬの、し.く、きれ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
布bốÂm On フ、ホÂm Kun ぬの、し.く、きれ
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
vải; phân bố, rải
Mẹo nhớ
Bàn tay trải khăn 巾 ra, vừa là VẢI vừa là PHÂN BỐ rộng.
Từ ghép tiêu biểu
- 布ぬのvải
- 布団ふとんnệm futon, chăn đệm kiểu Nhật
- 財布さいふví tiền
- 座布団ざぶとんđệm ngồi Zabuton
Từ vựng khác có chữ này
- 毛布もうふchăn len
- 分布ぶんぷphân bố
- 布告ふこくcông bố, sắc lệnh
- 布巾ふきんkhăn lau bếp
- 配布はいふphân phát, phân phối