Kanji
Chữ 丸 (HOÀN) nghĩa là gì?
丸 đọc Hán-Việt là HOÀN, nghĩa là tròn; viên; toàn bộ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoàn |
|---|
| Âm On | ガン |
|---|
| Âm Kun | まる、まる.める、まる.い |
|---|
| Số nét | 3 |
|---|
| Bộ thủ chính | 丶 (chủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
丸hoànÂm On ガンÂm Kun まる、まる.める、まる.い
N2 · ước tính theo khung JLPT3 nét
tròn; viên; toàn bộ
Mẹo nhớ
Một nét ôm quanh điểm nhỏ làm vật cuộn lại thành hình TRÒN, thành một VIÊN.
Từ ghép tiêu biểu
- 丸まるhình tròn; dấu tròn
- 丸いまるいtròn
- 丸めるまるめるvo tròn, cuộn lại; làm tròn
- 丸い; 円いまるいtròn
Từ vựng khác có chữ này
- 丸々まるまるtrọn vẹn, hoàn toàn; tròn trịa
- 丸ごとまるごとtoàn bộ, nguyên vẹn
- 日の丸ひのまるquốc kỳ Nhật Bản, cờ Mặt Trời
- 真ん丸いまんまるいtròn xoe, tròn hoàn hảo