Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 作業計画書(さぎょうけいかくしょ) là gì?

Kế hoạch thao tác (tài liệu cho một buổi làm trên production) (Work plan)

Thông tin thuật ngữ 作業計画書
Thuật ngữ作業計画書
Cách đọcさぎょうけいかくしょ
Hán-ViệtTÁC NGHIỆP KẾ HOẠCH THƯ
Nghĩa tiếng ViệtKế hoạch thao tác (tài liệu cho một buổi làm trên production)
Tiếng AnhWork plan
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tài liệu trình khách hoặc người duyệt trước một buổi thao tác lớn: mục đích, ngày giờ, người tham gia, ảnh hưởng tới dịch vụ, tiêu chí quyết định quay lại (切り戻し判断), cách liên lạc khi có vấn đề. 手順書 ghi từng lệnh; 作業計画書 trả lời "làm gì, khi nào, ai làm, rủi ro gì".

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã soạn kế hoạch thao tác cho buổi làm việc trên production tuần sau.

Trong kế hoạch thao tác, hãy ghi cả tiêu chí quyết định rollback.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe