Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 構築(こうちく) là gì?

Dựng, xây dựng (hệ thống, máy chủ, môi trường) (Building, setting up (a system))

Thông tin thuật ngữ 構築
Thuật ngữ構築
Cách đọcこうちく
Hán-ViệtCẤU TRÚC
Nghĩa tiếng ViệtDựng, xây dựng (hệ thống, máy chủ, môi trường)
Tiếng AnhBuilding, setting up (a system)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dựng mới hệ thống hay hạ tầng: cài OS, middleware, cấu hình mạng… サーバー構築, 環境構築, インフラ構築. Trong dự án hạ tầng, 構築 là giai đoạn tương đương 実装 bên phần mềm.

Lưu ý & thực tế

BẪY: Hán-Việt là "cấu trúc" nhưng nghĩa là DỰNG/XÂY. "Cấu trúc" (structure) tiếng Nhật là 構造 (こうぞう).

Câu ví dụ trong công việc

Từ tuần sau chúng tôi bắt đầu dựng môi trường production.

Các bước dựng máy chủ đã được tổng hợp trong tài liệu thao tác.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe