Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ ID棚卸し là gì?
Rà soát tài khoản định kỳ (Periodic account review)
| Thuật ngữ | ID棚卸し |
|---|---|
| Cách đọc | アイディーたなおろし |
| Hán-Việt | BẰNG TÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | Rà soát tài khoản định kỳ |
| Tiếng Anh | Periodic account review |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
棚卸し vốn là kiểm kê hàng trong kho. ID棚卸し là định kỳ đối chiếu danh sách tài khoản và quyền với danh sách người đang thật sự làm việc, rồi xoá tài khoản thừa, thu hồi quyền không còn cần. Là mục 監査 hay hỏi tới.
Lưu ý & thực tế
Còn gọi là アカウント棚卸し, 権限棚卸し.
Câu ví dụ trong công việc
半年ごとにID棚卸しを行い、不要なアカウントを削除しています。
Cứ nửa năm một lần chúng tôi rà soát tài khoản và xoá những tài khoản không cần.
ID棚卸しの結果、異動した人の権限が残っていることがわかりました。
Kết quả rà soát tài khoản cho thấy quyền của người đã chuyển bộ phận vẫn còn.