Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 仕様確定 là gì?
Chốt đặc tả (Finalizing the specification)
| Thuật ngữ | 仕様確定 |
|---|---|
| Cách đọc | しようかくてい |
| Hán-Việt | SĨ DẠNG XÁC ĐỊNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Chốt đặc tả |
| Tiếng Anh | Finalizing the specification |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thời điểm hai bên thống nhất đặc tả đã xong, có thể bắt tay vào làm. Mốc 仕様確定 thường được ghi trên lịch dự án. Sau mốc này mà khách muốn đổi thì đi theo quy trình 仕様変更: đánh giá ảnh hưởng, ước tính lại, có khi tính thêm tiền.
Câu ví dụ trong công việc
仕様確定が遅れると、開発の開始も遅れます。
Chốt đặc tả mà trễ thì việc bắt đầu phát triển cũng trễ theo.
今週中に仕様確定できるよう、残りの課題を片付けましょう。
Hãy giải quyết các vấn đề còn lại để có thể chốt đặc tả trong tuần này.