Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 仕様凍結(しようとうけつ) là gì?

Đóng băng đặc tả (không nhận thay đổi nữa) (Specification freeze)

Thông tin thuật ngữ 仕様凍結
Thuật ngữ仕様凍結
Cách đọcしようとうけつ
Hán-ViệtSĨ DẠNG ĐÔNG KẾT
Nghĩa tiếng ViệtĐóng băng đặc tả (không nhận thay đổi nữa)
Tiếng AnhSpecification freeze
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Quyết định từ một ngày nào đó không nhận thay đổi đặc tả nữa, để đội phát triển yên tâm làm cho kịp hạn. Thay đổi tới sau ngày 凍結 thường được dời sang đợt phát hành sau, hoặc phải được duyệt riêng.

Lưu ý & thực tế

Gần nghĩa 仕様確定 nhưng nhấn mạnh hơn vào "khoá lại, không đổi nữa". Cũng gặp 仕様フリーズ.

Câu ví dụ trong công việc

Các thay đổi sau khi đóng băng đặc tả sẽ được xử lý ở bản phát hành tiếp theo.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe