Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 監査(かんさ) là gì?

Kiểm tra tuân thủ, kiểm toán (audit) (Audit)

Thông tin thuật ngữ 監査
Thuật ngữ監査
Cách đọcかんさ
Hán-ViệtGIÁM TRA
Nghĩa tiếng ViệtKiểm tra tuân thủ, kiểm toán (audit)
Tiếng AnhAudit
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Người độc lập (bộ phận nội bộ, khách hàng hoặc tổ chức bên ngoài) kiểm tra xem công việc có làm đúng quy định không, dựa trên bằng chứng. Với kỹ sư, 監査 thường là bị hỏi: ai đã duyệt thay đổi này, log thao tác production ở đâu, quyền truy cập có được rà định kỳ không. Không có bằng chứng thì coi như chưa làm.

Lưu ý & thực tế

Kiểm toán tài chính cũng gọi là 監査 (会計監査). Trong IT hay nghe 内部監査 (kiểm tra nội bộ), システム監査, セキュリティ監査.

Câu ví dụ trong công việc

Trong đợt kiểm tra, chúng tôi được yêu cầu nộp hồ sơ duyệt các thao tác trên production.

Khách sắp tới kiểm tra nên hãy chuẩn bị sẵn log truy cập của thời gian trước.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe