Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 焼入れ(やきいれ) là gì?

Tôi (nhiệt luyện tôi cứng) (Quenching, hardening)

Thông tin thuật ngữ 焼入れ
Thuật ngữ焼入れ
Cách đọcやきいれ
Hán-ViệtTHIÊU NHẬP
Nghĩa tiếng ViệtTôi (nhiệt luyện tôi cứng)
Tiếng AnhQuenching, hardening
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Nung thép lên nhiệt độ cao rồi làm nguội nhanh trong nước hoặc dầu để thép cứng lên. Sau tôi thép cứng nhưng giòn, nên gần như luôn phải ram (焼戻し) ngay sau đó. Bản vẽ ghi yêu cầu kiểu 「焼入れ焼戻し HRC50~55」.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 焼き入れ. Tôi làm chi tiết biến dạng và đổi kích thước — chỗ cần chính xác thì chừa lượng dư rồi mài sau khi tôi.

Câu ví dụ trong công việc

Sau khi tôi bị biến dạng nên phần hoàn thiện sẽ làm bằng mài.

Độ cứng sau tôi yêu cầu từ HRC55 trở lên.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe