Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 打ち抜き(うちぬき) là gì?

Đột (cắt hình bằng chày cối) (Punching, blanking)

Thông tin thuật ngữ 打ち抜き
Thuật ngữ打ち抜き
Cách đọcうちぬき
Hán-ViệtĐẢ BẠT
Nghĩa tiếng ViệtĐột (cắt hình bằng chày cối)
Tiếng AnhPunching, blanking
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Dùng chày và cối đột đứt kim loại tấm để tạo lỗ hoặc lấy ra miếng phôi có biên dạng. Nhanh và rẻ khi số lượng lớn; mép đột có ba via ở một phía, nên bản vẽ đôi khi chỉ định hướng ba via.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 打抜き. Đột lỗ trên máy đột CNC (タレットパンチプレス, gọi tắt タレパン) cũng là 打ち抜き.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy chỉ định hướng ba via đột trên bản vẽ.

Số lượng nhiều nên sẽ đột bằng khuôn chứ không cắt laser.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe