Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 引き継ぎ(ひきつぎ) là gì?

Bàn giao (ca, công việc) (Handover)

Thông tin thuật ngữ 引き継ぎ
Thuật ngữ引き継ぎ
Cách đọcひきつぎ
Hán-ViệtDẪN KẾ
Nghĩa tiếng ViệtBàn giao (ca, công việc)
Tiếng AnhHandover
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Truyền lại cho người làm tiếp những gì cần biết: hết ca thì bàn giao cho ca sau (máy nào có vấn đề, lô nào đang dở), đổi người phụ trách thì bàn giao hồ sơ. Ở xưởng có sổ hoặc bảng 引き継ぎ để không chỉ dựa vào lời nói.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 引継ぎ. Động từ là 引き継ぐ. Bàn giao thiếu là nguyên nhân hay gặp của lỗi ở ca đêm.

Câu ví dụ trong công việc

Lúc ca đêm bàn giao, tôi nghe nói máy số 3 chạy không ổn.

Nội dung bàn giao nhất định phải ghi vào sổ.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe