Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 夜勤(やきん) là gì?

Ca đêm (Night shift)

Thông tin thuật ngữ 夜勤
Thuật ngữ夜勤
Cách đọcやきん
Hán-ViệtDẠ CẦN
Nghĩa tiếng ViệtCa đêm
Tiếng AnhNight shift
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Ca làm ban đêm ở nhà máy chạy hai hoặc ba ca. Ca ngày gọi là 日勤. Hết ca, người ca đêm phải bàn giao lại tình hình cho ca sáng.

Lưu ý & thực tế

夜勤明け = vừa hết ca đêm. Kỹ sư thường làm giờ hành chính nhưng hay bị gọi khi ca đêm có sự cố.

Câu ví dụ trong công việc

Từ tuần sau tôi sẽ vào ca đêm.

Người ca đêm bàn giao lại chuyện máy số 2 kêu lạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe