Từ vựng
標準報酬月額 (ひょうじゅんほうしゅうげつがく, hyoujunhoushuugetsugaku) nghĩa là gì?
標準報酬月額 (ひょうじゅんほうしゅうげつがく, hyoujunhoushuugetsugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là mức lương chuẩn dùng để tính phí bảo hiểm.
| Cách đọc | ひょうじゅんほうしゅうげつがく |
|---|---|
| Romaji | hyoujunhoushuugetsugaku |
標準報酬月額ひょうじゅんほうしゅうげつがく
hyoujunhoushuugetsugaku
mức lương chuẩn dùng để tính phí bảo hiểm
- 1mức lương chuẩn dùng để tính phí bảo hiểmstandard monthly remuneration