Từ vựng
驚かす (おどろかす, odorokasu) nghĩa là gì?
驚かす (おどろかす, odorokasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm ngạc nhiên, làm hoảng sợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おどろかす |
|---|
| Romaji | odorokasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngodorokasu
làm ngạc nhiên, làm hoảng sợ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to surprise; to frighten; to create a stir
Câu ví dụ
彼はよく人を驚かします。
Anh ấy hay làm người khác ngạc nhiên.
突然の音が私を驚かしました。
Tiếng động đột ngột đã làm tôi giật mình.