Kanji
Chữ 筆 (BÚT) nghĩa là gì?
筆 đọc Hán-Việt là BÚT, nghĩa là bút lông; nét viết.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bút |
|---|
| Âm On | ヒツ |
|---|
| Âm Kun | ふで |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
筆bútÂm On ヒツÂm Kun ふで
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
bút lông; nét viết
Mẹo nhớ
Cây bút 聿 làm bằng tre 竹 là BÚT LÔNG dùng để viết.
Từ ghép tiêu biểu
- 筆ふでbút lông
- 鉛筆えんぴつbút chì
- 随筆ずいひつtùy bút, tạp văn
- 万年筆まんねんひつbút máy
Từ vựng khác có chữ này
- 執筆しっぴつchấp bút, viết bài
- 筆者ひっしゃngười viết, tác giả
- 筆記ひっきghi chép; bài thi viết