Kanji
Chữ 盛 (THỊNH) nghĩa là gì?
盛 đọc Hán-Việt là THỊNH, nghĩa là hưng thịnh, sung túc; đầy ắp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thịnh |
|---|
| Âm On | セイ、ジョウ |
|---|
| Âm Kun | も.る、さか.る、さか.ん |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 皿 (mãnh) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
盛thịnhÂm On セイ、ジョウÂm Kun も.る、さか.る、さか.ん
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
hưng thịnh, sung túc; đầy ắp
Mẹo nhớ
Thức ăn xới thành 成 ngọn đầy ắp trên đĩa 皿, cảnh nhà thật HƯNG THỊNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 盛りさかりđỉnh cao, thời kỳ sung sức; phần ăn
- 盛るもるxới, bày thức ăn; chất đầy
- 盛んさかんthịnh vượng, phát triển mạnh; sôi nổi
- 盛大せいだいlong trọng, hoành tráng
- 繁盛はんじょうphát đạt, thịnh vượng
Từ vựng khác có chữ này
- 全盛ぜんせいthời kỳ cực thịnh
- 盛り上がるもりあがるdâng lên, nổi lên; trở nên sôi nổi
- 盛装せいそうăn mặc trang trọng, diện lễ phục
- 目盛めもりvạch chia, thang đo