Kanji
Chữ 甘 (CAM) nghĩa là gì?
甘 đọc Hán-Việt là CAM, nghĩa là ngọt; cam lòng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cam |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | あま.い、あま.える、あま.やかす、うま.い |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 甘 (cam) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
甘camÂm On カンÂm Kun あま.い、あま.える、あま.やかす、うま.いN2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
ngọt; cam lòng
Mẹo nhớ
Một nét nằm trong miệng tượng trưng vị NGỌT khiến người ta CAM LÒNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 甘いあまいngọt
- 甘えるあまえるlàm nũng; dựa dẫm, lợi dụng lòng tốt
- 甘やかすあまやかすnuông chiều
Từ vựng khác có chữ này
- 甘口あまくちvị ngọt, vị nhẹ; lời tâng bốc