Kanji
Chữ 射 (XẠ) nghĩa là gì?
射 đọc Hán-Việt là XẠ, nghĩa là bắn; phóng, chiếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xạ |
|---|
| Âm On | シャ |
|---|
| Âm Kun | い.る、さ.す、う.つ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 寸 (thốn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
射xạÂm On シャÂm Kun い.る、さ.す、う.つ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
bắn; phóng, chiếu
Mẹo nhớ
Nghiêng thân mình 身 rồi vung tay 寸 buông dây cung để BẮN mũi tên đi.
Từ ghép tiêu biểu
- 射すさすchiếu, rọi
- 注射ちゅうしゃtiêm, mũi tiêm
- 陽射ひざしánh nắng, tia nắng
Từ vựng khác có chữ này
- 発射はっしゃsự phóng, bắn
- 反射はんしゃphản xạ, phản chiếu
- 放射ほうしゃbức xạ, phát xạ
- 放射能ほうしゃのうphóng xạ, tính phóng xạ