Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 制約(せいやく) là gì?

Ràng buộc, giới hạn (Constraint)

Thông tin thuật ngữ 制約
Thuật ngữ制約
Cách đọcせいやく
Hán-ViệtCHẾ ƯỚC
Nghĩa tiếng ViệtRàng buộc, giới hạn
Tiếng AnhConstraint
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Điều kiện hạn chế mà thiết kế phải tuân theo: phải chạy trên trình duyệt cũ, phải dùng DB khách đang có, ngân sách cố định, không được đụng vào hệ thống đối tác. Trong DB, 制約 còn là ràng buộc trên cột (NOT NULL, UNIQUE, khoá ngoại).

Câu ví dụ trong công việc

Vì có ràng buộc phải dùng server hiện có nên không thể thay đổi cấu hình.

Cách làm này có giới hạn về số lượng xử lý được cùng lúc.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe