Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ コミット là gì?
Commit (Commit)
| Thuật ngữ | コミット |
|---|---|
| Cách đọc | コミット |
| Nghĩa tiếng Việt | Commit |
| Tiếng Anh | Commit |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Lưu một nhóm thay đổi vào 履歴 của Git kèm lời nhắn (コミットメッセージ). Review ở Nhật hay góp ý khi commit quá to hoặc lời nhắn không nói rõ đã sửa gì.
Câu ví dụ trong công việc
修正内容ごとに、コミットを分けてください。
Hãy tách commit theo từng nội dung sửa.
コミットメッセージは、何を変えたかがわかるように書きましょう。
Hãy viết commit message sao cho đọc là biết đã thay đổi gì.