Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ ブランチ là gì?

Nhánh (branch) (Branch)

Thông tin thuật ngữ ブランチ
Thuật ngữブランチ
Cách đọcブランチ
Nghĩa tiếng ViệtNhánh (branch)
Tiếng AnhBranch
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nhánh làm việc tách ra từ nhánh chính để sửa hay thêm chức năng mà không ảnh hưởng người khác. Mỗi dự án có quy tắc đặt tên riêng, vd feature/xxx, fix/xxx.

Câu ví dụ trong công việc

Tạo nhánh làm việc rồi hẵng bắt đầu viết code.

Nhánh này cũ rồi, anh cập nhật lên bản mới nhất nhé.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe