Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở
Thuật ngữ 配属 là gì?
Được xếp vào bộ phận, team (Assignment (to a department or team))
| Thuật ngữ | 配属 |
|---|---|
| Cách đọc | はいぞく |
| Hán-Việt | PHỐI THUỘC |
| Nghĩa tiếng Việt | Được xếp vào bộ phận, team |
| Tiếng Anh | Assignment (to a department or team) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Giao tiếp công sở |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Được công ty xếp về một phòng ban, một team cụ thể. Người mới thường học 研修 xong mới biết 配属先 (nơi được xếp về). Ở SIer, 配属 có khi là được đưa đến làm ở chỗ khách luôn.
Lưu ý & thực tế
配属 là xếp vào tổ chức; được gán vào một dự án hay một việc cụ thể thì hay nói アサイン (mảng Quản lý dự án).
Câu ví dụ trong công việc
研修が終わったら、開発チームに配属されます。
Học xong đào tạo, tôi sẽ được xếp vào team phát triển.
配属先は、来週発表されるそうです。
Nghe nói nơi được xếp về sẽ công bố vào tuần sau.