Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ リポジトリ là gì?

Repository (kho mã nguồn) (Repository)

Thông tin thuật ngữ リポジトリ
Thuật ngữリポジトリ
Cách đọcリポジトリ
Nghĩa tiếng ViệtRepository (kho mã nguồn)
Tiếng AnhRepository
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nơi lưu ソースコード cùng toàn bộ 履歴 thay đổi (GitHub, GitLab, Backlog…). Hay nói tắt リポ; vào dự án mới, việc đầu tiên thường là xin quyền truy cập リポジトリ.

Câu ví dụ trong công việc

Anh cấp cho tôi quyền truy cập repository được không ạ?

Frontend và backend được quản lý ở hai repository riêng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe