Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ ミルシート là gì?

Chứng chỉ vật liệu (mill sheet) (Mill test certificate)

Thông tin thuật ngữ ミルシート
Thuật ngữミルシート
Cách đọcミルシート
Nghĩa tiếng ViệtChứng chỉ vật liệu (mill sheet)
Tiếng AnhMill test certificate
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Giấy do nhà sản xuất thép, nhôm cấp cho từng lô vật liệu, ghi thành phần hoá học và cơ tính. Khách hàng hay yêu cầu nộp kèm hàng để chứng minh đã dùng đúng vật liệu.

Lưu ý & thực tế

Còn gọi là 材料証明書; trong công việc hằng ngày ai cũng nói ミルシート.

Câu ví dụ trong công việc

Khi xuất hàng, hãy nộp kèm cả chứng chỉ vật liệu.

Khách hàng đang yêu cầu chứng chỉ vật liệu của lô này.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe