Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng
Thuật ngữ 抜き取り検査 là gì?
Kiểm tra lấy mẫu (Sampling inspection)
| Thuật ngữ | 抜き取り検査 |
|---|---|
| Cách đọc | ぬきとりけんさ |
| Hán-Việt | BẠT THỦ KIỂM TRA |
| Nghĩa tiếng Việt | Kiểm tra lấy mẫu |
| Tiếng Anh | Sampling inspection |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý chất lượng |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Lấy ngẫu nhiên một số mẫu trong lô để kiểm tra rồi kết luận cả lô đạt hay không. Số mẫu và tiêu chí đạt theo bảng lấy mẫu tiêu chuẩn hoặc theo thoả thuận với khách.
Lưu ý & thực tế
Cũng viết 抜取検査. Đối lập với 全数検査.
Câu ví dụ trong công việc
受入検査は抜き取り検査で、1ロットにつき5個測定します。
Kiểm tra đầu vào là kiểm tra lấy mẫu, mỗi lô đo 5 cái.
抜き取り検査で不良が出たので、全数検査に切り替えます。
Kiểm tra lấy mẫu ra hàng lỗi nên chuyển sang kiểm tra 100%.