Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 鉄(てつ) là gì?

Sắt, thép (cách gọi chung) (Iron, steel (colloquial))

Thông tin thuật ngữ 鉄
Thuật ngữ鉄
Cách đọcてつ
Hán-ViệtTHIẾT
Nghĩa tiếng ViệtSắt, thép (cách gọi chung)
Tiếng AnhIron, steel (colloquial)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Ở xưởng, 鉄 dùng để gọi chung các loại thép thường (SS400, S45C…), phân biệt với ステンレス, アルミ hay 樹脂. Gần như không ai nói 鉄 theo nghĩa nguyên tố hoá học; cần chính xác thì gọi theo mác vật liệu.

Lưu ý & thực tế

Đọc ghép hay biến âm: 鉄板 (てっぱん, thép tấm), 鉄粉 (てっぷん, bụi sắt). Thép đúng nghĩa là 鋼 (はがね / こう), nhưng trong nói chuyện gần như ai cũng nói 鉄.

Câu ví dụ trong công việc

Chi tiết này là thép hay là inox?

Thép dễ bị gỉ nên hãy bôi dầu chống gỉ rồi mới đóng gói.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe