Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công
Thuật ngữ 試し削り là gì?
Cắt thử (Test cut)
| Thuật ngữ | 試し削り |
|---|---|
| Cách đọc | ためしけずり |
| Hán-Việt | THÍ TƯỚC |
| Nghĩa tiếng Việt | Cắt thử |
| Tiếng Anh | Test cut |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Gia công |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Cắt thử một chiếc (hay một phần) sau khi gá đặt và nạp chương trình, đo kích thước rồi chỉnh bù dao trước khi chạy hàng loạt. Bỏ qua 試し削り cho kịp tiến độ thường phải trả giá bằng cả lô hàng lỗi.
Câu ví dụ trong công việc
試し削りの寸法を確認してから、量産に入ります。
Kiểm tra kích thước chi tiết cắt thử rồi mới vào chạy hàng loạt.
材料が高いので、試し削りは安い材料でやりましょう。
Vật liệu đắt nên cắt thử bằng vật liệu rẻ thôi.