Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 鋼板(こうはん) là gì?

Thép tấm (Steel plate, steel sheet)

Thông tin thuật ngữ 鋼板
Thuật ngữ鋼板
Cách đọcこうはん
Hán-ViệtCƯƠNG BẢN
Nghĩa tiếng ViệtThép tấm
Tiếng AnhSteel plate, steel sheet
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Thép dạng tấm, phôi chính của gia công kim loại tấm và kết cấu hàn. Tấm mỏng cán nguội như SPCC dùng cho vỏ, nắp; tấm dày cán nóng như SS400 dùng cho đế máy, khung. Khổ tiêu chuẩn hay gặp: 4×8 (1219 × 2438 mm).

Lưu ý & thực tế

Cũng đọc こうばん. Trong nói chuyện hằng ngày hay gọi là 鉄板 (てっぱん).

Câu ví dụ trong công việc

Cắt laser từ thép tấm ra rồi uốn.

Thép tấm mỏng dễ bị biến dạng do nhiệt hàn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe