Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 角パイプ(かくパイプ) là gì?

Ống vuông, ống chữ nhật (Square tube, rectangular tube)

Thông tin thuật ngữ 角パイプ
Thuật ngữ角パイプ
Cách đọcかくパイプ
Hán-ViệtGIÁC
Nghĩa tiếng ViệtỐng vuông, ống chữ nhật
Tiếng AnhSquare tube, rectangular tube
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Ống thép (hoặc nhôm, inox) tiết diện vuông hay chữ nhật, rỗng ở giữa. Dùng nhiều cho khung máy, chân bàn, giá đỡ vì nhẹ mà cứng vững. Gọi theo cạnh × cạnh × độ dày, vd "角パイプ 50×50×2.3".

Lưu ý & thực tế

Tên chính thức là 角形鋼管; ở xưởng ai cũng nói 角パイプ. Ống tròn là 丸パイプ.

Câu ví dụ trong công việc

Khung làm bằng ống vuông hàn lại.

Hãy bịt hai đầu để nước không lọt vào trong ống vuông.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe