Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 丸棒(まるぼう) là gì?

Thanh tròn đặc (phôi thanh tròn) (Round bar)

Thông tin thuật ngữ 丸棒
Thuật ngữ丸棒
Cách đọcまるぼう
Hán-ViệtHOÀN BỔNG
Nghĩa tiếng ViệtThanh tròn đặc (phôi thanh tròn)
Tiếng AnhRound bar
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Thanh vật liệu tiết diện tròn đặc, phôi chính của tiện và của trục, chốt, bạc. Đặt mua theo vật liệu, đường kính và chiều dài, vd S45C, φ50, dài 2 m. Ngoài ra có 角棒 (thanh vuông) và フラットバー (thép dẹt).

Lưu ý & thực tế

Ống tròn rỗng không gọi là 丸棒 mà là パイプ. Phải chọn 丸棒 lớn hơn đường kính thành phẩm vài mm để còn lượng dư.

Câu ví dụ trong công việc

Tiện từ thanh tròn ra để làm mẫu thử.

Thanh tròn trong kho đường kính nhỏ quá nên tôi sẽ đặt thêm.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe