Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường
Thuật ngữ 平準化 là gì?
San đều sản xuất (Production leveling (heijunka))
| Thuật ngữ | 平準化 |
|---|---|
| Cách đọc | へいじゅんか |
| Hán-Việt | BÌNH CHUẨN HOÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | San đều sản xuất |
| Tiếng Anh | Production leveling (heijunka) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | An toàn & cải tiến hiện trường |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Thay vì làm dồn cả tuần một mã rồi mới đổi sang mã khác, chia nhỏ để mỗi ngày (thậm chí mỗi giờ) làm các mã theo một tỷ lệ gần như cố định. Nhờ vậy lượng người, máy, vật liệu cần mỗi ngày gần như nhau, công đoạn trước và nhà cung cấp cũng làm đều được.
Lưu ý & thực tế
Là nền móng của ジャストインタイム: sản xuất không đều thì かんばん cũng không chạy được. Cái giá phải trả là thay setup nhiều lần hơn, nên phải rút ngắn 段取り trước.
Câu ví dụ trong công việc
平準化して、AとBを交互に流すようにしました。
Chúng tôi san đều, cho mã A và B chạy xen kẽ nhau.
月末に生産が集中するので、平準化が必要です。
Sản xuất dồn vào cuối tháng nên cần san đều lại.