Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường

Thuật ngữ ムラ là gì?

Không đều (Unevenness (mura))

Thông tin thuật ngữ ムラ
Thuật ngữムラ
Cách đọcムラ
Nghĩa tiếng ViệtKhông đều
Tiếng AnhUnevenness (mura)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônAn toàn & cải tiến hiện trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Lúc làm nhiều lúc làm ít, lúc nhanh lúc chậm, người này làm một kiểu người kia một kiểu. Sản lượng dao động mạnh trong tuần là ムラ — hôm nhiều thì phải tăng ca (ムリ), hôm ít thì người ngồi chờ (ムダ).

Lưu ý & thực tế

Chữa ムラ ở mức kế hoạch là 平準化; ở mức thao tác là 標準作業. Trong sơn, mạ, ムラ còn nghĩa là màu, lớp phủ không đều (塗装ムラ).

Câu ví dụ trong công việc

Sản lượng mỗi ngày không đều nên chúng tôi đang tính san đều kế hoạch.

Thời gian thao tác mỗi người một khác.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe