Từ vựng

人手不足 (ひとでぶそく, hitodebusoku) nghĩa là gì?

人手不足 (ひとでぶそく, hitodebusoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thiếu nhân lực.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひとでぶそく
Romajihitodebusoku
ひとでぶそく
hitodebusoku

thiếu nhân lực

  1. 1thiếu nhân lựclabor shortage

Tách thành phần

人 · 手 · 不足

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.