Ngữ pháp tiếng Nhật

~も nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

~も nghĩa là ~ cũng.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcN も ~です
Romaji~ mo
Nghĩa~ cũng

Cách dùng

Nói rằng điều vừa nói cũng đúng với chủ thể khác.

  • も THAY THẾ cho は hoặc が, không đứng cùng chúng.
  • Trong câu phủ định, も mang nghĩa "cũng không".

Ví dụ

  • Tôi cũng là sinh viên.

  • Anh Tanaka cũng đã không đến.

Lỗi hay gặp

  • Saiわたしはも学生(がくせい)です。

    Đúngわたしも学生(がくせい)です。

    も thay thế は, không dùng cả hai cùng lúc.

  • Saiパンもを食(た)べます。

    Đúngパンも食(た)べます。

    も thay luôn cả を, không đứng cùng nó — cùng luật với は và が.

  • Saiわたしがも学生(がくせい)です。

    Đúngわたしも学生(がくせい)です。

    も thay thế cả が, không đứng sau nó — cùng luật với は.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →