Ngữ pháp tiếng Nhật

~ながら nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

~ながら nghĩa là vừa ~ vừa ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcVます (bỏ ます) + ながら、V
Romaji~ nagara
Nghĩavừa ~ vừa ~

Cách dùng

Hai hành động xảy ra đồng thời bởi CÙNG một người.

  • Hành động ở vế ながら là hành động PHỤ; hành động chính nằm ở cuối câu.
  • Cả hai hành động phải do CÙNG MỘT người thực hiện.
  • 「音楽を聞きながら勉強します」= việc chính là học, nghe nhạc chỉ là kèm theo.

Ví dụ

  • Tôi vừa nghe nhạc vừa học.

  • Chúng ta vừa uống cà phê vừa nói chuyện nhé.

Lỗi hay gặp

  • Sai飲(の)むながら

    Đúng飲(の)みながら

    ながら nối vào thân ます (bỏ ます), không nối thể từ điển.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →