Từ vựng
裏返す (うらがえす, uragaesu) nghĩa là gì?
裏返す (うらがえす, uragaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là lộn trái, lật ngược.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うらがえす |
|---|
| Romaji | uragaesu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguragaesu
lộn trái, lật ngược
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to turn inside out; to turn the other way; to turn (something) over
Câu ví dụ
靴下を裏返してから洗います。
Tôi lộn trái tất rồi mới giặt.
ホットケーキを裏返して焼きます。
Tôi lật ngược bánh kếp rồi nướng tiếp.